Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà ở và công trình công cộng – qcvn 04-1:2015/bxd

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà ở và công trình công cộng – qcvn 04-1:2015/bxd là gì mà ai cũng phải thắc mắc đến vậy? Tiêu chuẩn để có thể xây dựng nhà phố được thực hiện như thế nào? Bài viết sau đây sẽ giải đáp hết các thắc mắc của quý vị.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà ở và công trình công cộng, là gì? QCVN 04-1:2015/BXD có nghĩa là gì?

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà ở và công trình công cộng là gì?

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà ở và công trình công cộng là những quy định về mức giới hạn của các quy chuẩn kỹ thuật và yêu cầu quản lý mà các công trình xây dựng nhà ở và các công trình công cộng phải tuân thủ để đảm bảo độ an toàn, vệ sinh, bảo vệ môi trường, sức khỏe con người; bảo vệ các lợi ích và an ninh của quốc gia và các yêu cầu thiết yếu khác.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Nhà ở và công trình công cộng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành(cụ thể là Bộ Xây dựng) dưới dạng các văn bản để bắt buộc thực hiện và áp dụng.

qcvn 04-1:2015/bxd

QCVN 04-1:2015/BXD

QCVN 04-1:2015/BXD là quy chuẩn do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn, do Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, do Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thẩm định và do Bộ Xây dựng ban hành kèm theo Thông tư 05/2015/TT-BXD của Bộ trưởng Bộ xây dựng ban hành ngày 25 tháng 04 năm 2015.

QCVN 04-1:2015/BXD quy định những yêu cầu kỹ thuật bắt buộc phải tuân thủ theo đối với nhà ở xây mới hoặc nhà ở cải tạo lại. Quy chuẩn áp dụng với các chủ thể bao gồm các cá nhân, tổ chức có liên quan đến các hoạt động thiết kế, xây mới hoặc cải tạo lại nhà ở, quản lý và sử dụng các công trình này.

Nội dung khái quát QCVN 04-1:2015/BXD

Các yêu cầu chung về xây dựng nhà phố

  • Yêu cầu về việc quy hoạch và thiết kế đô thị.
  • Cấp công trình nhà ở không được thấp hơn quy định tại Bảng 1 (đính kèm trong link xem văn bản).
  • Yêu cầu về phòng chống thiên tai trong việc xây dựng nhà ở, nhà phố.
  • Yêu cầu về phòng chống mối mọt cho công trình.
  • Yêu cầu về tiện nghi đối với người khuyết tật.
  •  Yêu cầu về công tác phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ.
  •  Yêu cầu sử dụng năng lượng Hệ thống tường bao, mái, các hệ thống thông gió, điều hòa không khí, chiếu sáng, sử dụng điện năng, đun nước nóng.
  • Các yêu cầu về phòng chống thấm dột, hơi ẩm, độc hại, xô và va đập, thông gió, chiếu sáng, bảo vệ khỏi ngã, chống ồn và an toàn sử dụng kính.
  • Yêu cầu về công năng thiết kế của Các căn hộ, phòng ở, không gian chung ( gồm phòng công cộng, hành lang chung, cầu thang bộ, nhà để xe, sảnh chung, thang máy, các không gian công cộng khác) và thiết bị sử dụng chung của nhà chung cư, nhà ở tập thể.
  •  Yêu cầu về khả năng chịu lực và khả năng vận hành hệ thống kỹ thuật trong việc cải tạo, sửa chữa nhà ở.
  • Yêu cầu trong việc bảo trì, sửa chữa, bảo dưỡng nhà ở.

Yêu cầu về kiến trúc

qcvn 04-1:2015/bxd 1

  • Yêu cầu về kiến trúc 
    • Yêu cầu về tính độc lập, khép kín của nhà ở
    • Yêu cầu về khả năng chiếu sáng tự nhiên trong nhà ở.
    • Yêu cầu về thiết kế phòng ở và khu vệ sinh.
    • Yêu cầu về diện tích phòng ngủ và diện tích nhà ở tập thể.
    • Yêu cầu về phòng bếp.
    • Yêu cầu đối với chiều cao thông thủy.
    • Danh sách nghiêm cấm bố trí trong nhà ở.
    • Yêu cầu về thiết kế cửa sổ.
    • Yêu cầu về chỗ để xe.
    • Yêu cầu về không gian phục vụ sinh hoạt chung.
    • Yêu cầu về đường dành cho xe chữa cháy.
  • Yêu cầu về kết cấu
    • Yêu cầu về tải trọng, vật liệu.
    • Yêu cầu về đảm bảo an toàn đối với khu vực xung quanh.
    • Yêu cầu về chiều cao tối thiểu cho phép.
  • Yêu cầu về hệ thống thang máy.
  • Yêu cầu đối với hệ thống cấp và thoát nước.
    • Yêu cầu về sử dụng đồng hồ nước của mỗi hộ.
    • Yêu cầu về hệ thống cấp nước chữa cháy trong và ngoài nhà.
  • Yêu cầu đối với thông gió và điều hòa không khí.
    • Yêu cầu bắt buộc có hệ thống thông gió tự nhiên hoặc cưỡng bức.
    • Yêu cầu về lưu lượng không khí tươi cấp cho ngôi nhà.
    • Yêu cầu về sử dụng thông gió cưỡng bức.
    • Yêu cầu về hệ thống thông gió thoát khói, hút khói và bảo vệ chống khói.
  • Yêu cầu đối với hệ thống cấp khí đốt.
    • Yêu cầu về áp suất làm việc của hệ thống đường ống khí đốt.
    • Yêu cầu về vị trí lắp đặt.
    • Yêu cầu về độ kín và bền.
  • Yêu cầu đối với hệ thống thu gom rác thải.
    • Yêu cầu về vệ sinh, cháy nổ.
    • Yêu cầu về vị trí lắp đặt.
  • Yêu cầu về hệ thống chiếu sáng, chống ồn.
  • Yêu cầu về hệ thống điện, chống sét và hệ thống truyền thông liên lạc.
  • Yêu cầu về an toàn cháy.

Tải QCVN 04-1:2015/BXD để hiểu chi tiết hơn

Kết luận

Hy vọng bài viết trên đã cung cấp đầy đủ đến các bạn đọc thông tin về: Tiêu chuẩn xây dựng nhà phố – qcvn 04-1:2015/bxd. Nếu có thắc mắc vui lòng để lại bình luận, chúng tôi rất sẵn lòng phục vụ các bạn.

BÀI VIẾT LIÊN QUAN